Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 287/1680
chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật); cảm giác thực tế; kết cấu; chất lượng xúc giác
tâm trọng lực; tâm khối lượng
tiệm cầm đồ (cũ)
sự bắn phá bằng proton
số proton trong hạt nhân; số nguyên tử
proton (hạt nhân mang điện tích dương); hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại
kết cấu; nền tảng (kết cấu); vân; chất lượng; tính cách; tính khí
thừa số nguyên tố (trong số học)
chất vấn; hỏi; hỏi han; truy cứu; thẩm vấn
xem 傳質|传质[chuan2 zhi4]
tính cách; bản chất; chất lượng; đơn giản; cầm cố; thế chấp; con tin; chất vấn; phát âm ở Đài Loan [zhi2]
cống nạp của các bộ lạc triều Hán
(tiếng Dai) cúng dường Phật
(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]
ở nhà không làm gì; đã từ chức; thất nghiệp; bị sa thải; đang nghỉ phép
làm thơ; sáng tác thơ
biến thể của 賦予|赋予[fu4 yu3]
(từ mới khoảng 2019) trao quyền; kích hoạt; tăng cường
thuế
bài fuga (từ mượn)
(dược) chất dẫn; chất phụ liệu
(tin học, toán học) gán (giá trị); sự gán giá trị
giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng; ban cho
bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho; phú cho
tiền bạc và tài sản
kẻ khốn khổ; người đáng khinh
bán rẻ; hy sinh; giá thấp; bán hạ giá
con đĩ; lăng loàn
thuật ngữ khinh miệt
tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)
đê tiện
vợ tôi (khiêm tốn)
người đê tiện; người rẻ rúm
rẻ tiền; thấp kém; đê tiện; (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi
điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán
thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
nể mặt ai đó bằng cách giúp họ (hoặc giúp người có liên quan đến họ)
moi hối lộ; nhận hối lộ
(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó
bán thân làm nô lệ; làm nghề mại dâm
(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
làm việc cực nhọc như lao động phổ thông
người bán thịt
bán thịt; (tiếng lóng) bán dâm
làm gái mua vui; hành nghề mại dâm
bán khống (tài chính)
giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)
diện mạo; bề ngoài
Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
mại dâm; bán dâm
phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật
mãi dâm
người bán (trong hợp đồng)
bán đi
phô trương; khoe khoang
(phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả
người bán
bán hết
cửa hàng (lớn)
kẻ phản quốc
phản quốc
phản bội đất nước
hát kiếm sống
làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức; vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)
hành nghề bói toán
kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)
bán hết; hết hàng
giá bán
giả ngu; ngốc nghếch