逐客令
lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách
lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trục xuất; đuổi ra; đẩy ra
›逐字逐句zhú zì zhú jùtheo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
›逐年zhú niánnăm này qua năm khác; mỗi năm trôi qua; qua các năm
›逐日zhú rìtừng ngày; hàng ngày; một cách hàng ngày
›逐个zhú gètừng cái một; hết cái này đến cái khác
›逐月zhú yuètừng tháng; hàng tháng; một cách hàng tháng
›逐一zhú yītừng cái một
›逐次zhú cìdần dần; từng cái một; từng chút một
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.