Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
离愁
lí chóu

nỗi buồn ly biệt; nỗi đau chia ly

Cụm từ
离情别绪
lí qíng bié xù

cảm giác buồn khi chia tay (thành ngữ)

Thành ngữ
离心机
lí xīn jī

máy ly tâm

Cụm từ
离心力
lí xīn lì

lực ly tâm

Cụm từ
离心分离机
lí xīn fēn lí jī

máy ly tâm

Cụm từ
离心
lí xīn

bất hòa; lực ly tâm

Cụm từ
离岛区
Lí dǎo Qū

Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
离岛
lí dǎo

các đảo xa

Cụm từ
离峰
lí fēng

(Đài Loan) ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
离岸价
lí àn jià

giao hàng lên tàu (FOB) (vận chuyển)

Cụm từ
离岸
lí àn

xa bờ

Cụm từ
离家别井
lí jiā bié jǐng

rời xa nhà; bỏ rơi gia đình

Cụm từ
离家出走
lí jiā chū zǒu

rời khỏi nhà (để sống nơi khác)

Cụm từ
离宫
lí gōng

cung điện tách riêng; biệt thự hoàng gia

Cụm từ
离子键
lí zǐ jiàn

liên kết ion (hóa học)

Cụm từ
离子交换
lí zǐ jiāo huàn

trao đổi ion

Cụm từ
离子
lí zǐ

ion

Cụm từ
离婚
lí hūn

ly hôn

Cụm từ
离奇有趣
lí qí yǒu qù

lạ lùng thú vị

Cụm từ
离奇
lí qí

kỳ lạ; kỳ quái

Cụm từ
离境
lí jìng

rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Cụm từ
离合词
lí hé cí

từ ly hợp (trong ngữ pháp tiếng Trung)

Cụm từ
离合板
lí hé bǎn

bàn đạp ly hợp

Cụm từ
离合器
lí hé qì

ly hợp (cơ khí)

Cụm từ
离合
lí hé

ly hợp (trong hộp số ô tô); chia ly và đoàn tụ

Cụm từ
离去
lí qù

rời đi; rời khỏi

Cụm từ
离别
lí bié

rời đi (trên một hành trình dài); chia tay ai đó

Cụm từ
离休
lí xiū

nghỉ hưu; rời công việc và nghỉ ngơi (cách nói uyển chuyển cho cán bộ lớn tuổi nghỉ hưu bắt buộc)

Cụm từ
离任
lí rèn

rời khỏi nhiệm sở; rời khỏi cương vị

Cụm từ
离乱
lí luàn

biến động xã hội do chiến tranh hoặc nạn đói, v.v

Cụm từ