Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 283/1680

赤膊上阵chì bó shàng zhèn

nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp

Thành ngữ
赤膊chì bó

trần trụi đến thắt lưng

Cụm từ
赤膀鸭chì bǎng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)

Cụm từ
赤腹鹰chì fù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Trung Hoa (Accipiter soloensis)

Cụm từ
赤脚医生chì jiǎo yī shēng

bác sĩ chân đất; nông dân được đào tạo y tế cơ bản (Trung Quốc)

Cụm từ
赤脚律师chì jiǎo lǜ shī

luật sư chân đất; luật sư cơ sở

Cụm từ
赤脚chì jiǎo

chân đất

Cụm từ
赤胸鸫chì xiōng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đầu nâu (Turdus chrysolaus)

Cụm từ
赤胸朱顶雀chì xiōng zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim se chỉ thường (Linaria cannabina)

Cụm từ
赤胸拟啄木鸟chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu đỏ (Megalaima haemacephala)

Cụm từ
赤胸啄木鸟chì xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)

Cụm từ
赤老chì lǎo

biến thể của 赤佬[chi4 lao3]

Cụm từ
赤翡翠chì fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá hung (Halcyon coromanda)

Cụm từ
赤翅沙雀chì chì shā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ cánh đỏ Âu Á (Rhodopechys sanguineus)

Cụm từ
赤红山椒鸟chì hóng shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài tiêu liêu đỏ thắm (Pericrocotus speciosus)

Cụm từ
赤睛鱼chì jīng yú

cá rói đỏ

Cụm từ
赤眉Chì méi

Xích Mi, nhóm nổi dậy tham gia lật đổ triều Tân 新朝[Xin1 chao2]

Cụm từ
赤狐chì hú

cáo đỏ (Vulpes vulpes)

Cụm từ
赤潮chì cháo

thuỷ triều đỏ

Cụm từ
赤水河Chì shuǐ Hé

sông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây

Cụm từ
赤水市Chì shuǐ shì

Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
赤水Chì shuǐ

Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
赤杨chì yáng

cây tống quán sủ (chi Alnus)

Cụm từ
赤条条chì tiáo tiáo

trần truồng

Cụm từ
赤朱雀chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng Blanford (Agraphospiza rubescens)

Cụm từ
赤手空拳chì shǒu kōng quán

tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị

Thành ngữ
赤手chì shǒu

tay không

Cụm từ
赤嵌楼Chì kǎn lóu

Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤崁樓|赤崁楼[Chi4 kan3 lou2])

Cụm từ
赤崁楼Chì kǎn lóu

Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2])

Cụm từ
赤峰市Chì fēng Shì

thành phố cấp địa khu Xích Phong ở Nội Mông

Cụm từ
赤峰Chì fēng

địa cấp thị Xích Phong ở Nội Mông

Cụm từ
赤尾噪鹛chì wěi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)

Cụm từ
赤小豆chì xiǎo dòu

xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]

Cụm từ
赤字累累chì zì lěi lěi

nợ nần chồng chất; gánh nặng nợ nần

Cụm từ
赤字chì zì

thâm hụt (tài chính); chữ đỏ

Cụm từ
赤子之心chì zǐ zhī xīn

trong sáng và ngây thơ như trái tim của trẻ sơ sinh; chân thành

Cụm từ
赤子chì zǐ

trẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia)

Cụm từ
赤壁县Chì bì xiàn

huyện Xích Bích ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
赤壁市Chì bì shì

Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1…

Cụm từ
赤壁之战Chì bì zhī Zhàn

Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích, quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], thất bại quyết…

Cụm từ
赤壁Chì bì

Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] của…

Cụm từ
赤城县Chì chéng xiàn

huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
赤城Chì chéng

huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
赤坎区Chì kǎn Qū

khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
赤坎Chì kǎn

khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
赤嘴潜鸭chì zuǐ qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn mào đỏ (Netta rufina)

Cụm từ
赤口日chì kǒu rì

ngày mồng ba Tết âm lịch (không tốt cho việc thăm viếng vì dễ cãi nhau)

Cụm từ
赤匪chì fěi

giặc đỏ (tức là lính Giải phóng quân Nhân dân Trung Quốc (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))

Cụm từ
赤兔Chì tù

Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] thời Tam Quốc

Cụm từ
赤佬chì lǎo

(phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh

Cụm từ
chì

đỏ; đỏ thẫm; trần; trần truồng

Từ vựng
zāng

biến thể của 贓|赃[zang1]

Từ vựng
赣语Gàn yǔ

phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây

Cụm từ
赣县Gàn xiàn

huyện Cám ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
赣江Gàn Jiāng

sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Cụm từ
赣榆县Gàn yú xiàn

huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣榆Gàn yú

huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣州市Gàn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
赣州Gàn zhōu

thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
Gàn

viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Viết tắt
赝品yàn pǐn

hàng giả; hàng nhái

Cụm từ
yàn

giả

Từ vựng
赎金shú jīn

tiền chuộc

Cụm từ
赎罪日战争Shú zuì rì zhàn zhēng

cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
赎罪日Shú zuì rì

Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)

Cụm từ
赎罪shú zuì

chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội

Cụm từ
赎款shú kuǎn

tiền chuộc

Cụm từ
赎回shú huí

chuộc lại

Cụm từ
赎价shú jià

giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc

Cụm từ
shú

chuộc; chuộc lại

Từ vựng

gà chết lưu (trong trứng chưa nở); biến thể của 殰|㱩[du2]

Từ vựng
赑屃Bì xì

Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龜趺|龟趺[gui1 fu1]

Cụm từ