Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 286/1680
người ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học
Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc…
Rice (tên); Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
ngủ nướng; chần chừ trên giường
Ryan (tên)
nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước
dựa vào; phụ thuộc vào
dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa
quà chia tay
người nghiện cờ bạc
đánh nhau
đánh bạc
tiền đánh bạc
cá cược; đặt cược
ổ cờ bạc; sòng bạc bất hợp pháp
cá cược thể thao (bóng)
(Đài Loan) (tiếng lóng) bực bội với (ai đó hoặc điều gì đó); tức giận với (ai đó hoặc điều gì đó); tâm trạng tồi tệ; buồn bã (từ tiếng Đài Loan…
tiền cược (trong đánh bạc); (cái đang) đặt cược
hành động trong cơn giận dỗi; dỗi hờn; bực tức
tay cờ bạc chuyên nghiệp; con bạc chuyên nghiệp
bàn đánh bạc; bàn chơi bạc
con bạc
trò cờ bạc; buổi đánh bạc; sòng bạc
con bạc
sòng bạc
thành phố sòng bạc; biệt danh của Las Vegas
(cổ) sòng bạc
thề thốt
thề độc; thề có trời
đánh bạc
tham gia trò may rủi; đánh cược; đặt cược
cá cược; đánh bạc
mục trong sổ sách; mục ghi
theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản
số tài khoản; tên đăng nhập
sổ kế toán; sổ cái
mục trong sổ sách; một bút toán
tiền trong tài khoản
sổ kế toán
nhân viên kế toán (cũ)
phòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân
tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
hóa đơn
sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn
tài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]
tặng (quà); ôm giữ (cảm xúc)
khối điểm; hạt
đổ lỗi
tiệm cầm đồ
quản lý chất lượng
kiểm tra chất lượng
số khối
một khối; một vật thể
đảm bảo chất lượng (QA)
chất lượng; (vật lý) khối lượng
thay đổi chất; thay đổi cơ bản
máy quang phổ khối
phổ khối
đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa
chất vấn; hỏi; tính chất chất vấn
chất lượng (cao)
plasmid
ngay thẳng; thẳng thắn
bước nhảy vọt về chất
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
cục kiểm dịch; văn phòng kiểm tra chất lượng
kiểm dịch; kiểm tra chất lượng
đơn giản; mộc mạc; không trang trí; không kiểu cách; giản dị; chất phác
lúc bình minh
vật liệu; vật chất
số nguyên tố
cầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)