透支 là gì?
Nghĩa của từ 透支 trong tiếng Việt
(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi; chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập); (cũ) ứng trước lương; (nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.); tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức