Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
透支

tòu zhī

透支 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 透支 trong tiếng Việt

(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi; chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập); (cũ) ứng trước lương; (nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.); tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức

Tra từ liên quan