Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
革职
gé zhí

sa thải; bãi nhiệm; phế truất

Cụm từ
革新
gé xīn

đổi mới; sự đổi mới

Cụm từ
革故鼎新
gé gù dǐng xīn

bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
革履
gé lǚ

giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây

Cụm từ
革囊
gé náng

túi da; nghĩa bóng: cơ thể con người

Cụm từ
革命烈士
gé mìng liè shì

liệt sĩ cách mạng

Cụm từ
革命性
gé mìng xìng

tính cách mạng

Cụm từ
革命家
gé mìng jiā

nhà cách mạng

Cụm từ
革命先烈
gé mìng xiān liè

liệt sĩ cách mạng

Cụm từ
革命
gé mìng

rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp…

Cụm từ
革吉县
Gé jí xiàn

huyện Ge'gyai trong địa khu Ngari, Tây Tạng, Tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong

Cụm từ
革吉
Gé jí

huyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong

Cụm từ
革出教门
gé chū jiào mén

rút phép thông công (khỏi giáo hội)

Cụm từ
革出山门
gé chū shān mén

khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)

Cụm từ
革出
gé chū

trục xuất; đá ra

Cụm từ

da động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)

Từ vựng

lúm đồng tiền

Từ vựng
腼脸
tiǎn liǎn

không biết xấu hổ; trơ trẽn

Cụm từ
腼腆
miǎn tiǎn

nhút nhát; e thẹn

Cụm từ
miǎn

e thẹn

Từ vựng
miǎn

biến thể của 靦|腼[mian3]

Từ vựng
miàn

biến thể của 面[mian4]

Từ vựng
面庞
miàn páng

khuôn mặt

Cụm từ
面黄肌闳
miàn huáng jī hóng

mặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ
面黄肌瘦
miàn huáng jī shòu

nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ
面首
miàn shǒu

bạn nam đồng hành đẹp trai; trai bao

Cụm từ
面颜
miàn yán

khuôn mặt

Cụm từ
面额
miàn é

mệnh giá (của tiền tệ hoặc trái phiếu)

Cụm từ
面颊
miàn jiá

Cụm từ
面面观
miàn miàn guān

(dùng trong tiêu đề) khảo sát toàn diện

Cụm từ