Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sa thải; bãi nhiệm; phế truất
đổi mới; sự đổi mới
bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
túi da; nghĩa bóng: cơ thể con người
liệt sĩ cách mạng
tính cách mạng
nhà cách mạng
liệt sĩ cách mạng
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp…
huyện Ge'gyai trong địa khu Ngari, Tây Tạng, Tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
huyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
rút phép thông công (khỏi giáo hội)
khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)
trục xuất; đá ra
da động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)
lúm đồng tiền
không biết xấu hổ; trơ trẽn
nhút nhát; e thẹn
e thẹn
biến thể của 靦|腼[mian3]
biến thể của 面[mian4]
khuôn mặt
mặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu
nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu
bạn nam đồng hành đẹp trai; trai bao
khuôn mặt
mệnh giá (của tiền tệ hoặc trái phiếu)
má
(dùng trong tiêu đề) khảo sát toàn diện