野人
người hoang dã; người không văn minh; (cũ) thường dân
người hoang dã; người không văn minh; (cũ) thường dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch sử không chính thức; lịch sử dạng truyền thuyết dân gian
›野天鹅Yě Tiān éThiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]…
›野味yě wèiđặc sản thú rừng; động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao
›野地yě dìvùng hoang dã
›野孩子yě hái zǐđứa trẻ hoang dã
›野径yě jìngđường quê; lối đi trong hoang dã
›野兔yě tùthỏ rừng
›野叟曝言Yě sǒu Pù yánTác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.