Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 231/1680

连系lián xì

liên kết; kết nối

Cụm từ
连县Lián xiàn

huyện Liên ở Quảng Đông

Cụm từ
连线lián xiàn

dây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)

Cụm từ
连绵词lián mián cí

biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]

Cụm từ
连绵不绝lián mián - bù jué

(thành ngữ) liên tục; không ngừng

Thành ngữ
连绵lián mián

liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)

Cụm từ
连缀动词lián zhuì dòng cí

động từ nối

Cụm từ
连缀lián zhuì

ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm

Cụm từ
连络lián luò

biến thể của 聯絡|联络[lian2 luo4]

Cụm từ
连结线lián jié xiàn

nối (âm nhạc)

Cụm từ
连结主义lián jié zhǔ yì

chủ nghĩa kết nối

Cụm từ
连结lián jié

biến thể của 聯結|联结[lian2 jie2]

Cụm từ
连累lián lei

liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]

Cụm từ
连篇累牍lián piān lěi dú

(một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng

Thành ngữ
连笔lián bǐ

viết không nhấc bút khỏi giấy

Cụm từ
连发lián fā

bắn (vũ khí) liên tiếp

Cụm từ
连番lián fān

lặp đi lặp lại

Cụm từ
连用lián yòng

sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục

Cụm từ
连环计lián huán jì

kế sách liên hoàn; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
连环画lián huán huà

lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa)

Cụm từ
连环杀手lián huán shā shǒu

kẻ giết người hàng loạt

Cụm từ
连环图lián huán tú

truyện tranh

Cụm từ
连环lián huán

chuỗi

Cụm từ
连璧lián bì

ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt

Thành ngữ
连理lián lǐ

hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Thành ngữ
连珠炮lián zhū pào

làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)

Cụm từ
连珠lián zhū

nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau

Cụm từ
连片lián piàn

hình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau

Cụm từ
连滚带爬lián gǔn dài pá

lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)

Thành ngữ
连江县Lián jiāng Xiàn

Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3…

Cụm từ
连江Lián jiāng

Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3…

Cụm từ
连比lián bǐ

tỷ số hợp thành

Cụm từ
连歌lián gē

renga, một thể loại thơ Nhật

Cụm từ
连横Lián Héng

Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
连根拔lián gēn bá

nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn

Cụm từ
连枷胸lián jiā xiōng

chấn thương lồng ngực phập phều (y học)

Cụm từ
连枷lián jiā

cái đập lúa

Cụm từ
连本带利lián běn dài lì

cả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận

Cụm từ
连书lián shū

viết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng…

Cụm từ
连日lián rì

ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền

Cụm từ
连败lián bài

thua liên tiếp; thua nhiều lần liên tục

Cụm từ
连击lián jī

đánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần

Cụm từ
连接酶lián jiē méi

ligase

Cụm từ
连接词lián jiē cí

liên từ

Cụm từ
连接号lián jiē hào

dấu nối

Cụm từ
连接至lián jiē zhì

kết nối đến

Cụm từ
连接框lián jiē kuàng

khung kết nối; khung liên kết

Cụm từ
连接器lián jiē qì

đầu nối

Cụm từ
连接lián jiē

liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
连指手套lián zhǐ shǒu tào

găng tay liền ngón

Cụm từ
连拖带拉lián tuō dài lā

kéo qua kéo lại (thành ngữ)

Thành ngữ
连手lián shǒu

hành động phối hợp; cấu kết (trong sự không trung thực)

Cụm từ
连战连胜lián zhàn lián shèng

chiến đấu và chiến thắng liên tiếp (thành ngữ); luôn luôn chiến thắng

Thành ngữ
连战Lián Zhàn

Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng

Cụm từ
连忙lián máng

ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
连年lián nián

nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm

Cụm từ
连平县Lián píng xiàn

huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
连平Lián píng

huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
连帽卫衣lián mào wèi yī

áo nỉ có mũ; áo hoodie

Cụm từ
连带责任lián dài zé rèn

chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Cụm từ
连带lián dài

có liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)

Cụm từ
连卺lián jǐn

uống chung chén rượu lễ cưới; (bóng) kết hôn

Cụm từ
连州市Lián zhōu shì

Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连州Lián zhōu

Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连山县Lián shān xiàn

huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连山壮族瑶族自治县Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông

Cụm từ
连山区Lián shān qū

quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
连山Lián shān

quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
连写lián xiě

viết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)

Cụm từ
连宵lián xiāo

cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp

Cụm từ
连字号lián zì hào

dấu gạch nối (dấu câu)

Cụm từ
连字符号lián zì fú hào

dấu gạch nối

Cụm từ