野果 là gì?
野果 [yě guǒ] có nghĩa là trái cây hoang dã.
Nghĩa của từ 野果 trong tiếng Việt
trái cây hoang dã
Cách đọc và ghi nhớ 野果
野果 được đọc là yě guǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trái cây hoang dã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .