野狗 là gì?
野狗 [yě gǒu] có nghĩa là chó hoang; chó hoang dã; chó đi lạc.
Nghĩa của từ 野狗 trong tiếng Việt
- chó hoang
- chó hoang dã
- chó đi lạc
Cách đọc và ghi nhớ 野狗
野狗 được đọc là yě gǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chó hoang; chó hoang dã; chó đi lạc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .