野外
nông thôn; khu vực ngoài thành phố
nông thôn; khu vực ngoài thành phố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng hoang dã
›野外定向yě wài dìng xiàngmôn chạy định hướng
›野味yě wèiđặc sản thú rừng; động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao
›野外放养yě wài fàng yǎngchăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
›野合yě héngoại tình
›野天鹅Yě Tiān éThiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]…
›野史yě shǐlịch sử không chính thức; lịch sử dạng truyền thuyết dân gian
›野孩子yě hái zǐđứa trẻ hoang dã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.