重点
kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
重点 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 重点, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhòng diǎn, từ thường mang nghĩa “điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là chóng diǎn, từ thường mang nghĩa “kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết nối lại
›重头chóng tóulàm lại từ đầu; từ đầu; (trong thơ và bài hát) lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu
›重开chóng kāimở lại
›重逢chóng fénggặp lại; đoàn tụ; tái ngộ
›重述chóng shùlặp lại; nhắc lại; tóm tắt lại
›重译chóng yìdịch lại (tức là làm lại cùng một bản dịch); dịch lặp đi lặp lại từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (nên…
›重黎Chóng líChongli, tên khác của Zhurong 祝融[Zhu4 rong2], thần lửa
›重霄chóng xiāochín tầng mây; Thiên đàng Cao nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.