野兔
thỏ rừng
thỏ rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc sản thú rừng; động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao
›野人yě rénngười hoang dã; người không văn minh; (cũ) thường dân
›野叟曝言Yě sǒu Pù yánTác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
›野口Yě kǒuNoguchi (họ của Nhật Bản)
›野史yě shǐlịch sử không chính thức; lịch sử dạng truyền thuyết dân gian
›野合yě héngoại tình
›野地yě dìvùng hoang dã
›野外yě wàinông thôn; khu vực ngoài thành phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.