重头
làm lại từ đầu; từ đầu; (trong thơ và bài hát) lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu
làm lại từ đầu; từ đầu; (trong thơ và bài hát) lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dịch lại (tức là làm lại cùng một bản dịch); dịch lặp đi lặp lại từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (nên…
›重述chóng shùlặp lại; nhắc lại; tóm tắt lại
›重点chóng diǎnkể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
›重开chóng kāimở lại
›重连chóng liánkết nối lại
›重逢chóng fénggặp lại; đoàn tụ; tái ngộ
›重霄chóng xiāochín tầng mây; Thiên đàng Cao nhất
›重黎Chóng líChongli, tên khác của Zhurong 祝融[Zhu4 rong2], thần lửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.