Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
靶纸
bǎ zhǐ

tờ bia

Cụm từ
靶机
bǎ jī

máy bay mục tiêu

Cụm từ
靶心
bǎ xīn

tâm mục tiêu; hồng tâm

Cụm từ
靶子
bǎ zi

mục tiêu

Cụm từ
靶场
bǎ chǎng

bãi bắn; trường bắn

Cụm từ

mục tiêu; dấu

Từ vựng
靴隼雕
xuē sǔn diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng lông chân (Hieraaetus pennatus)

Cụm từ
靴裤
xuē kù

ống quần kiểu boot (ví dụ: quần jeans, v.v.)

Cụm từ
靴篱莺
xuē lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)

Cụm từ
靴掖子
xuē yē zi

lớp đệm đôi trong ủng

Cụm từ
靴子落地
xuē zi luò dì

nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong…

Thành ngữ
靴子
xuē zi

đôi ủng

Cụm từ
xuē

ủng

Từ vựng
jìn

dây cương; keo kiệt

Từ vựng
qín

giày da; thắt lưng da; miếng tre mỏng

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 韌|韧[ren4]

Từ vựng

bịt chân giữ ấm

Từ vựng

dây cương; khớp ngựa

Từ vựng
rèn

biến thể của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
jiān

xem 犂靬[Li2 jian1], tên thời Hán cho các nước ở Tây vực

Từ vựng
dīng

vá giày; vá

Từ vựng
革面洗心
gé miàn xǐ xīn

nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại cuộc đời

Thành ngữ
革除
gé chú

loại bỏ; khai trừ; bãi bỏ

Cụm từ
革退
gé tuì

cách chức

Cụm từ
革制品
gé zhì pǐn

đồ da

Cụm từ
革兰阳性
gé lán yáng xìng

Gram-dương (vi khuẩn)

Cụm từ
革兰阳
gé lán yáng

vi khuẩn Gram dương

Cụm từ
革兰氏阴性
Gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn không giữ được nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)

Cụm từ
革兰氏染色法
Gé lán shì rǎn sè fǎ

phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)

Cụm từ
革兰氏
Gé lán shì

ông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram (1853-1938), bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương pháp nhuộm Gram 革蘭氏染色法|革兰氏染色法

Cụm từ