Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 229/2016
量变: thay đổi về lượng
量词: lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); từ đo lường
量计: dụng cụ đo
量角器: thước đo góc; dụng cụ đo góc
量规: dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của 評價量規|评价量规[ping2 jia4 liang2 gui1])…
量表: dụng cụ đo; thước đo; cân đo
量腹: ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn
量纲: thứ nguyên (đơn vị)
量级: bậc độ lớn; hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)
量筒: ống đong có chia độ; ống đong thể tích
量程: phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)
量产: sản xuất hàng loạt
量瓶: bình đong; bình đong có vạch đo
量测: đo lường; sự đo lường
量油尺: que thăm dầu; thước đo dầu
量杯: cốc đong; bình đong có vạch đo
量才录用: đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
量度: đo lường; sự đo lường
量尺寸: đo kích thước của ai đó
量子电动力学: điện động lực học lượng tử QED
量子阱: (vật lý) giếng lượng tử
量子论: lý thuyết lượng tử (vật lý)
量子色动力学: sắc động lực học lượng tử (vật lý hạt)
量子纠缠: vướng víu lượng tử (vật lý)
量子沫: bọt lượng tử (trong lý thuyết dây và khoa học viễn tưởng)
量子场论: lý thuyết trường lượng tử
量子化: lượng tử hóa (vật lý)
量子力学: cơ học lượng tử
量子: lượng tử
量器: bình đo; dụng cụ đo lường
量化逻辑: logic định lượng
量化宽松: nới lỏng định lượng (tài chính)
量化: định lượng; lượng hóa; tính định lượng; lượng tử hóa
量力而行: đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm
量力而为: đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm
量力: đánh giá sức của mình
量刑: đánh giá hình phạt; xác định bản án (cho tội phạm)
量具: thiết bị đo lường
量入为出: đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được
量: sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính; viết tắt của 量詞|量词[liang4 ci2], lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ
野鼬瓣花: cây gai dầu dại
野鸭: vịt hoang; vịt cổ xanh (Anas platyrhyncha)
野鸳鸯: vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính; cặp đôi không chính thống
野驴: lừa hoang (Equus onager)
野马: ngựa hoang; ngựa sống tự do; ngựa hoang dã
野餐垫: tấm trải dã ngoại
野餐: dã ngoại; đi picnic
野颠茄: cây cà độc dược (Atropa belladonna)
野鸡大学: lò đào tạo cấp bằng
野鸡: gà lôi; kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp; (tiếng lóng) gái mại dâm
野游: dã ngoại ở nông thôn; đi leo núi; tán tỉnh
野路子: (khẩu ngữ) không chính thống (phương pháp, v.v.)
野趣: vẻ mộc mạc quyến rũ
野猫: mèo hoang; mèo đi lạc
野猪: lợn rừng (Sus scrofa); LT:頭|头[tou2]
野豕: lợn rừng
野调无腔: thô lỗ trong lời nói và cử chỉ
野蛮人: kẻ man rợ
野蛮: man rợ; không văn minh
野菜: rau dại; rau thơm