重点
điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào
điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào
重点 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 重点, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhòng diǎn, từ thường mang nghĩa “điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là chóng diǎn, từ thường mang nghĩa “kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(quân sự) thị trấn chiến lược; (nghĩa bóng) trung tâm quan trọng (về thương mại, văn hóa hoặc du lịch, v.v.)
›重头zhòng tóuchính; quan trọng nhất; thiết yếu; phần quan trọng
›重音节zhòng yīn jiéâm tiết có trọng âm; nhấn mạnh
›重音zhòng yīntrọng âm (của một từ); nhấn mạnh (trên âm tiết)
›重头戏zhòng tóu xìvở opera (hoặc vai) có nhiều hát và hành động; (nghĩa bóng) điểm nổi bật; đặc điểm chính; hoạt động chính
›重农zhòng nóngcoi trọng tầm quan trọng của nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
›重量轻质zhòng liàng qīng zhìcoi trọng lượng hơn chất lượng
›重量吨zhòng liàng dūntấn trọng lượng chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.