野种 là gì?
野种 [yě zhǒng] có nghĩa là (miệt thị) con ngoài giá thú; con hoang.
Nghĩa của từ 野种 trong tiếng Việt
- (miệt thị) con ngoài giá thú
- con hoang
Cách đọc và ghi nhớ 野种
野种 được đọc là yě zhǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(miệt thị) con ngoài giá thú; con hoang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .