Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
野火烧不尽,春风吹又生野火燒不盡,春風吹又生

yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

野火烧不尽,春风吹又生 là gì?

Tục ngữ / châm ngônTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 野火烧不尽,春风吹又生 trong tiếng Việt

nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành 野火春風|野火春风[ye3 huo3 chun1 feng1]

Tra từ liên quan