野天鹅
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2]
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
›野孩子yě hái zǐđứa trẻ hoang dã
›野地yě dìvùng hoang dã
›野径yě jìngđường quê; lối đi trong hoang dã
›野味yě wèiđặc sản thú rừng; động vật và chim hoang dã săn để làm thực phẩm hoặc thể thao
›野性yě xìngbản tính hoang dã; tính không bị kiểm soát
›野战yě zhàntác chiến dã ngoại; bắn súng sơn
›野外定向yě wài dìng xiàngmôn chạy định hướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.