Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 232/1680
dấu gạch nối
chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay
chạm trời; nhiều ngày liền; không ngớt
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
huyện Liên Thành ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Liancheng, thành phố cấp huyện ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
liên luỵ bởi sự liên quan
liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì
cùng với; kể cả
kết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合
huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
trái phiếu liên động (tài chính)
liên kết; gắn liền (tiền tệ); truyền động (bánh răng); liên tục; cấu trúc động từ liên hoàn
tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ
hết cái này đến cái khác; một chuỗi; một loạt
(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một…
hết cái này đến cái khác; liên tục (thành ngữ)
liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)
ngày họp chợ
nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
kể với bất kỳ ai mình gặp
gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt
do dự không tiến lên; ngần ngại; chùn bước
lùi lại; di chuyển qua lại; do dự
lùi lại (khỏi điều gì đó)
xây dựng dư luận; tạo ra ồn ào
tung tin đồn và gây rối
bắt đầu một lời đồn
trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức); (cổ) đến thăm ai đó
thăm; đi thăm
tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)
tạo máu (chức năng của tuỷ xương)
nhà máy đóng tàu
xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
đóng tàu
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
quy trình làm giấy
làm giấy
mang lại lợi ích cho hàng vạn người
mang lại lợi ích cho cộng đồng
mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)
Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại); Thượng Đế
may mắn; sáng tạo vũ trụ; thần (như đấng sáng tạo muôn loài); Đấng Tạo Hóa
(văn học) vội vã; bộp chộp
thị trấn Zaoqiao hoặc Tsaochiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
thị trấn Zaoqiao hoặc Tsaochiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
trồng rừng
tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề
gây ra; tạo ra; khiến
xưởng đúc tiền; LT:座[zuo4]
khoáng vật hình thành đá
quá trình hình thành núi (địa chất); sự tạo núi
đai tạo núi (địa chất)
tác động tạo núi (địa chất)
kiến tạo núi; sự tạo núi (địa chất)
nuôi dưỡng; đào tạo; góp phần vào; thành tựu (thường của người trẻ)
làm điều ác; phạm tội
tạo ra chữ Hán; xem Sáu phương pháp tạo chữ Hán 六書|六书[liu4 shu1]
nhảy dù đội hình
bánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
nghệ thuật thị giác
nghệ thuật tạo hình bóng bay; uốn bóng bay
trang phục hóa trang
nhà tạo mẫu (thời trang); nhà thiết kế nhân vật hoạt hình
tạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng
đặt câu