Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(chủ yếu Singapore) Facebook
diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称[bei4 cheng1]); khen ngợi ai đó trước mặt họ
đường nét khuôn mặt; diện mạo; tướng mạo
diện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm
không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
thay đổi hoàn toàn (thành ngữ); thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới
diện mạo; đường nét khuôn mặt; vẻ ngoài
mụn trứng cá
má; mặt; lớp da bọc (cho túi xách vv)
liệt dây thần kinh mặt
(phương ngữ) bí đỏ; (bóng) người ngốc nghếch
trông quen quen; nhìn quen thuộc
mặt mày xám ngoét
bảng điều khiển; mặt bảng
mặt hướng đất, lưng hướng trời
biểu lộ dấu hiệu miễn cưỡng hoặc lúng túng
trông như bị đói ăn
phỏng vấn; gặp gỡ
quở trách ai đó trực diện
vật liệu làm quần áo; LT:塊|块[kuai4]
nói chuyện trực tiếp
(thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại
dạy trực tiếp; hướng dẫn trực tiếp
diện mạo khuôn mặt
mặt mũi dữ tợn nhưng tấm lòng nhân hậu (thành ngữ)
lập phương tâm diện (FCC) (toán học)
khuôn mặt (đặc biệt là nhớ lại); hình ảnh trong tâm trí của ai đó
hình dạng khuôn mặt
trông không khỏe