Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
野生

yě shēng

野生 là gì?

野生 [yě shēng] có nghĩa là hoang dã; không thuần hóa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 野生 trong tiếng Việt

  1. hoang dã
  2. không thuần hóa

Cách đọc và ghi nhớ 野生

野生 được đọc là yě shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoang dã; không thuần hóa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan