Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

野 là gì?

[yě] có nghĩa là cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 野 trong tiếng Việt

  1. cánh đồng
  2. trống trải
  3. không gian mở
  4. giới hạn
  5. ranh giới
  6. thô lỗ
  7. hoang dã

Cách đọc và ghi nhớ 野

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan