野 là gì?
野 [yě] có nghĩa là cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã.
Nghĩa của từ 野 trong tiếng Việt
- cánh đồng
- trống trải
- không gian mở
- giới hạn
- ranh giới
- thô lỗ
- hoang dã
Cách đọc và ghi nhớ 野
野 được đọc là yě, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .