Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
野草

yě cǎo

野草 là gì?

野草 [yě cǎo] có nghĩa là cỏ dại; tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 野草 trong tiếng Việt

  1. cỏ dại
  2. tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ)

Cách đọc và ghi nhớ 野草

野草 được đọc là yě cǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cỏ dại; tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan