Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
từ tính vĩnh cửu
mãi mãi
an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)
huyện Vĩnh Đăng ở Lam Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời
Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)
không có hồi kết; không ngừng nghỉ
(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm
Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
mãi mãi
Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)
Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]
huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
huyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc
huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]
huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây
vĩnh cửu; mãi mãi; bóng nghĩa: qua đời
không bao giờ quên
huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan