Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2008/2016

一对一yī duì yī

一对一: một đối một; một với một

Cụm từ
一对yī duì

一对: cặp đôi; cặp

Cụm từ
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴: nghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa bóng: thời gian quý báu

Thành ngữ
一寸光阴一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

一寸光阴一寸金: (thành ngữ) thời gian quý báu

Thành ngữ
一审yī shěn

一审: sơ thẩm (pháp luật)

Cụm từ
一家子yī jiā zi

一家子: cả gia đình

Cụm từ
一家人不说两家话yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

一家人不说两家话: nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người…

Thành ngữ
一家人yī jiā rén

一家人: cả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
一家之主yī jiā zhī zhǔ

一家之主: chủ nhà; người đứng đầu gia đình

Cụm từ
一家yī jiā

一家: cả gia đình; cùng một gia đình; gia đình ... (khi đứng trước là họ); nhóm

Cụm từ
一定要yī dìng yào

一定要: phải

Cụm từ
一定yī dìng

一定: chắc chắn; nhất định; nhất thiết; cố định; một mức độ nhất định (v.v.); đã cho; cụ thể; phải

Cụm từ
一学就会yī xué jiù huì

一学就会: học được kỹ năng trong thời gian rất ngắn; tiếp thu điều gì đó rất nhanh

Cụm từ
一字褒贬yī zì bāo biǎn

一字褒贬: nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
一字纵队yī zì zòng duì

一字纵队: đi thành hàng một

Cụm từ
一字巾yī zì jīn

一字巾: băng đô; dải vải quấn quanh đầu

Cụm từ
一字千金yī zì qiān jīn

一字千金: một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá

Thành ngữ
一字儿yī zì r

一字儿: thành hàng; thành dòng

Cụm từ
一字之师yī zì zhī shī

一字之师: người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Cụm từ
一字不识yī zì bù shí

一字不识: mù chữ hoàn toàn

Cụm từ
一字不落yī zì bù là

一字不落: xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]

Cụm từ
一字不漏yī zì bù lòu

一字不漏: không thiếu một chữ

Cụm từ
一字不提yī zì bù tí

一字不提: không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)

Thành ngữ
一字不差yī zì bù chā

一字不差: từng chữ một; nguyên văn

Cụm từ
一字一泪yī zì yī lèi

一字一泪: mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一字yī zì

一字: thành hàng; thành dòng

Cụm từ
一孔之见yī kǒng zhī jiàn

一孔之见: cái nhìn phiến diện; quan điểm hạn hẹp

Cụm từ
一妻制yī qī zhì

一妻制: chế độ một vợ một chồng

Cụm từ
一如既往yī rú jì wǎng

一如既往: (thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi

Thành ngữ
一如所料yī rú suǒ liào

一如所料: đúng như dự đoán

Cụm từ
一如往常yī rú wǎng cháng

一如往常: như thường lệ

Cụm từ
一如yī rú

一如: giống như

Cụm từ
一套yī tào

一套: bộ; tập hợp; bộ sưu tập; cùng loại; điều cũ rích; khuôn mẫu hành vi

Cụm từ
一失足成千古恨yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

一失足成千古恨: một bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
一夫当关,万夫莫开yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi

一夫当关,万夫莫开: (thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được

Thành ngữ
一夫多妻yī fū duō qī

一夫多妻: một chồng nhiều vợ

Cụm từ
一夫一妻yī fū yī qī

一夫一妻: một vợ một chồng

Cụm từ
一天到晚yī tiān dào wǎn

一天到晚: cả ngày; suốt cả ngày

Cụm từ
一天一个样yī tiān yī ge yàng

一天一个样: thay đổi từng ngày

Cụm từ
一大早儿yī dà zǎo r

一大早儿: biến thể er hoá của 一大早[yi1 da4 zao3]

Cụm từ
一大早yī dà zǎo

一大早: lúc bình minh; lúc tảng sáng; điều đầu tiên vào buổi sáng

Cụm từ
一夜露水yī yè lù shui

一夜露水: tình một đêm; phù du

Cụm từ
一夜爆红yī yè bào hóng

一夜爆红: trở nên nổi tiếng sau một đêm

Cụm từ
一夜无眠yī yè wú mián

一夜无眠: mất ngủ cả đêm

Cụm từ
一夜情yī yè qíng

一夜情: tình một đêm

Cụm từ
一夜之间yī yè zhī jiān

一夜之间: (nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm

Cụm từ
一多对应yī duō duì yìng

一多对应: quan hệ một-nhiều

Cụm từ
一夕数惊yī xī shù jīng

一夕数惊: nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi

Thành ngữ
一夕yī xī

一夕: qua đêm; ngay lập tức; rất nhanh chóng

Cụm từ
一夔已足yī kuí yǐ zú

一夔已足: một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
一壁厢yī bì xiāng

一壁厢: xem 一壁[yi1 bi4]

Cụm từ
一壁yī bì

一壁: đồng thời; cùng lúc; trong khi

Cụm từ
一尘不染yī chén bù rǎn

一尘不染: (thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết

Thành ngữ
一塌糊涂yī tā hú tu

一塌糊涂: hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn

Thành ngữ
一块儿yī kuài r

一块儿: biến thể er hoá của 一塊|一块[yi1 kuai4]

Cụm từ
一块yī kuài

一块: một khối; một miếng; một (đơn vị tiền); cùng nhau; ở cùng nơi

Cụm từ
一场空yī cháng kōng

一场空: mọi thứ uổng công; vô ích

Cụm từ
一堆yī duī

一堆: đống

Cụm từ
一团糟yī tuán zāo

一团糟: hỗn loạn; làm hỏng; bừa bộn hoàn toàn; lộn xộn

Cụm từ
一团火yī tuán huǒ

一团火: quả cầu lửa; khối lửa

Cụm từ