一个半
một cái rưỡi
một cái rưỡi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi một thứ; từng cái một; từng người một
›一个劲儿yī gè jìn rbiến thể er hoá của 一個勁|一个劲[yi1 ge4 jin4]
›一个劲yī gè jìnliên tục; kiên trì; không ngớt
›一个人yī gè rénmột mình (không có sự giúp đỡ); một mình (không có ai bên cạnh)
›一个幽灵在欧洲游荡Yī gè yōu líng zài Ōu zhōu yóu dàngMột bóng ma đang ám ảnh châu Âu (câu mở đầu "Tuyên ngôn Cộng sản" của Marx và Engels)
›一个中国政策yī gè Zhōng guó zhèng cèchính sách một Trung Quốc
›一个接一个yī ge jiē yī gehết người này đến người khác; từng người một
›一来二去yī lái èr qùdần dần; từng chút một; theo thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.