一事无成
không đạt được gì; thất bại hoàn toàn; không đi đến đâu
không đạt được gì; thất bại hoàn toàn; không đi đến đâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không lấy dù chỉ một xu (tiền hối lộ)
›一不小心yī bù xiǎo xīnhơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý
›一二yī èrmột hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút
›一二九运动Yī èr Jiǔ Yùn dòngPhong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự…
›一之谓甚yī zhī wèi shènxem 一之為甚|一之为甚[yi1 zhi1 wei2 shen4]
›一二八事变Yī Èr bā Shì biànSự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở…
›一中原则yī zhōng yuán zénguyên tắc Một Trung Quốc, học thuyết chính thức rằng Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc
›一些yī xiēmột số; một vài; một ít; (đi sau tính từ) ...hơn một chút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.