一刀切
nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả
nghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy…
›一分为二yī fēn wéi èrmột chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
›一切就绪yī qiè jiù xùmọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
›一个将军一个令yī gè jiāng jūn yī gè lìngnghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách…
›一刀两断yī dāo liǎng duàn(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
›一分一毫yī fēn yī háo(thành ngữ) một chút xíu
›一分耕耘,一分收获yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy
›一元复始yī yuán fù shǐmột năm mới bắt đầu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.