Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2012/2016

zhuó

䓬: (hóa học) ion tropylium

Từ vựng

䒗: biến thể cũ của 芞[qi4]

Từ vựng
rǎn

䎃: (nghiên cứu chim) lông tơ

Từ vựng
shān

䍹: biến thể của 羶[shan1]

Từ vựng
yáo

䍃: (cổ) bình; lọ

Từ vựng

糊: biến thể của 糊[hu2]

Từ vựng
shāo

筲: bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa; biến thể của 筲[shao1]

Từ vựng

䇲: biến thể của 筴|策[ce4]

Từ vựng
zhuó

䅵: trấu; cám

Từ vựng
zhà

䃎: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
mín

䃉: biến thể cũ của 珉[min2]

Từ vựng
jié

䂶: biến thể của 蜐[jie2]

Từ vựng

䂲: biến thể của 砝[fa3]

Từ vựng
shí

䂖: biến thể của 石[shi2]

Từ vựng
huàng

㿠: (văn học) (mặt) nhợt nhạt do thiếu khí và huyết

Từ vựng
xiāng

㿝: biến thể cũ của 香[xiang1]

Từ vựng
biě

瘪: biến thể của 癟|瘪[bie3]

Từ vựng
xīng

㽮: biến thể cũ của 星[xing1]

Từ vựng
liú

留: biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
wǎn

碗: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
xuán

㻽: biến thể của 璿|璇[xuan2]; cũng đọc là [sui4]

Từ vựng

㻬: một loại ngọc

Từ vựng
jiǔ

㺵: ngọc đen (biến thể của 玖[jiu3])

Từ vựng
㺢㹢狓huò jiā pí

㺢㹢狓: biến thể của 霍加狓[huo4jia1pi2]

Cụm từ
huò

㺢: dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
㹴犬gēng quǎn

㹴犬: chó sục

Cụm từ
gēng

㹴: chó sục; cũng đọc là [geng3]

Từ vựng
jiā

㹢: dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
tún

㹠: biến thể cũ của 豚[tun2]

Từ vựng
huò

㸌: lấp lánh; ánh lên

Từ vựng

烨: biến thể của 燁|烨[ye4]

Từ vựng
fēng

㷭: biến thể cũ của 烽[feng1]

Từ vựng
zhào

㷖: biến thể cũ của 照[zhao4]

Từ vựng
xié

㶸: (nghĩa chính xác chưa rõ, liên quan đến sắt); biến thể của 協|协[xie2]

Từ vựng
chún

㵮: nước trong

Từ vựng
xián

㵪: biến thể của 涎[xian2]

Từ vựng
㵐水Jué Shuǐ

㵐水: sông Jue ở Hồ Bắc

Cụm từ
Jué

㵐: sông Jue ở Hồ Bắc

Từ vựng
jiàn

涧: biến thể của 澗|涧[jian4]

Từ vựng
shēn

深: biến thể cũ của 深[shen1]

Từ vựng
niào

㳮: biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
chōng

㳘: (văn học) (dòng suối núi) chảy xuống; (tượng thanh) tiếng nước chảy

Từ vựng

法: biến thể của 法[fa3]

Từ vựng

㳇: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
xián

涎: biến thể của 涎[xian2]

Từ vựng
yán

㳂: biến thể của 沿[yan2]

Từ vựng

㲾: biến thể cũ của 雨[yu3]

Từ vựng
liè

㲱: biến thể cũ của 鬣[lie4]

Từ vựng
chuò

㲋: tên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn

Từ vựng
táo

㲈: biến thể của 鞀|鼗[tao2]

Từ vựng
sháo

㲈: biến thể của 韶[shao2]

Từ vựng
gāi

㱾: một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

Từ vựng
yǐn

饮: biến thể cũ của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
qíng

㯳: biến thể của 檠[qing2]

Từ vựng

橹: biến thể của 櫓|橹[lu3]

Từ vựng
sòng

㮸: biến thể của 送[song4]

Từ vựng

㮚: biến thể cũ của 栗[li4]

Từ vựng
bēi

㮎: biến thể của 杯[bei1]

Từ vựng
xiǎn

㬎: biến thể cũ của 顯|显[xian3]

Từ vựng
nuǎn

暖: biến thể cũ của 暖[nuan3]

Từ vựng