一代
thế hệ
thế hệ
一代 thường mang nghĩa “thế hệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一代 cùng cụm 新一代 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thế hệ mới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thế hệ tiếp theo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
›一介不取yī jiè bù qǔkhông lấy dù chỉ một xu (tiền hối lộ)
›一并yī bìnggộp lại; xử lý cùng với những thứ khác
›一些yī xiēmột số; một vài; một ít; (đi sau tính từ) ...hơn một chút
›一来yī láithứ nhất
›一来二去yī lái èr qùdần dần; từng chút một; theo thời gian
›一二八事变Yī Èr bā Shì biànSự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở…
›一个中国政策yī gè Zhōng guó zhèng cèchính sách một Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.