一下子
trong chốc lát; tất cả cùng một lúc; đột nhiên
trong chốc lát; tất cả cùng một lúc; đột nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dùng sau động từ) thử xem; làm (gì đó một chút để thử); một lần; một lúc; thỉnh thoảng; đột nhiên; tất cả…
›一下儿yī xià rbiến thể er hoá của 一下[yi1 xia4]
›一不小心yī bù xiǎo xīnhơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý
›一丁点yī dīng diǎnmột chút xíu
›一世yī shìthế hệ; giai đoạn 30 năm; cả đời; trọn đời; thời đại; kỷ nguyên; thời gian; cả thế giới; Người thứ nhất (của…
›一丁不识yī dīng bù shímù chữ
›一一映射yī yī yìng shè(toán học) ánh xạ song ánh
›一一对应yī yī duì yìngtương ứng một-một
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.