一二
một hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút
một hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một số; một vài; một ít; (đi sau tính từ) ...hơn một chút
›一介不取yī jiè bù qǔkhông lấy dù chỉ một xu (tiền hối lộ)
›一来二去yī lái èr qùdần dần; từng chút một; theo thời gian
›一不小心yī bù xiǎo xīnhơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý
›一事无成yī shì wú chéngkhông đạt được gì; thất bại hoàn toàn; không đi đến đâu
›一二九运动Yī èr Jiǔ Yùn dòngPhong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự…
›一二八事变Yī Èr bā Shì biànSự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở…
›一之谓甚yī zhī wèi shènxem 一之為甚|一之为甚[yi1 zhi1 wei2 shen4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.