一元化 là gì?
一元化 [yī yuán huà] có nghĩa là sự hợp nhất; tích hợp; được hợp nhất; thống nhất.
Nghĩa của từ 一元化 trong tiếng Việt
- sự hợp nhất
- tích hợp
- được hợp nhất
- thống nhất
Cách đọc và ghi nhớ 一元化
一元化 được đọc là yī yuán huà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự hợp nhất; tích hợp; được hợp nhất; thống nhất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .