一些
một số; một vài; một ít; (đi sau tính từ) ...hơn một chút
một số; một vài; một ít; (đi sau tính từ) ...hơn một chút
一些 thường mang nghĩa “một số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一些, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút
›一代不如一代yī dài bù rú yī dàingày càng tệ hơn qua mỗi thế hệ
›一来二去yī lái èr qùdần dần; từng chút một; theo thời gian
›一二八事变Yī Èr bā Shì biànSự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở…
›一介不取yī jiè bù qǔkhông lấy dù chỉ một xu (tiền hối lộ)
›一二九运动Yī èr Jiǔ Yùn dòngPhong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự…
›一代yī dàithế hệ
›一事无成yī shì wú chéngkhông đạt được gì; thất bại hoàn toàn; không đi đến đâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.