Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối
chỗ uốn của dòng suối
bãi cát; cồn cát; chỗ cạn
suối núi
biến thể của 泛[fan4]
chần (nấu ăn)
nấu canh
nổi; chiên ngập dầu
biến thể cũ của 溺[ni4]
biến thể thời cổ của 水[shui3]
Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau
biến thể của 凼[dang4]
Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Thị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; Thị trấn Vĩnh Tĩnh hoặc Vĩnh Chinh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1…
mãi mãi; vĩnh cửu
mất mãi mãi; qua đời
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo
Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805
huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
huyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
lễ tang
chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
thành phố bền vững (Đài Loan)
bền vững; vĩnh cửu
huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây