Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2009/2016

一团漆黑yī tuán qī hēi

一团漆黑: tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn mù mịt; hoàn toàn không biết gì; (bóng) ảm đạm; không thể cứu vãn

Cụm từ
一团和气yī tuán hé qì

一团和气: (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Thành ngữ
一团乱糟yī tuán luàn zāo

一团乱糟: một mớ hỗn độn

Cụm từ
一国两制yī guó liǎng zhì

一国两制: một quốc gia, hai chế độ (đề xuất của Trung Quốc liên quan đến Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan)

Cụm từ
一回生两回熟yī huí shēng liǎng huí shú

一回生两回熟: xem 一回生二回熟[yi1 hui2 sheng1 er4 hui2 shu2]

Cụm từ
一回生二回熟yī huí shēng èr huí shú

一回生二回熟: lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)

Thành ngữ
一回事yī huí shì

一回事: một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)

Cụm từ
一问三不知yī wèn sān bù zhī

一问三不知: nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn toàn ngu dốt

Thành ngữ
一唱三叹yī chàng sān tàn

一唱三叹: xem 一倡三歎|一倡三叹[yi1 chang4 san1 tan4]

Cụm từ
一唱一和yī chàng yī hè

一唱一和: hòa giọng với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一哭二闹三上吊yī kū èr nào sān shàng diào

一哭二闹三上吊: (thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ

Thành ngữ
一哄而起yī hōng ér qǐ

一哄而起: (một nhóm người) hành động ào ào

Cụm từ
一哄而散yī hōng ér sàn

一哄而散: giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
一品锅yī pǐn guō

一品锅: món ăn gồm nhiều loại thịt và rau được xếp trong nồi đất có nước dùng; món lẩu

Cụm từ
一品红yī pǐn hóng

一品红: cây trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Cụm từ
一品yī pǐn

一品: tuyệt vời; hạng nhất; (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất

Cụm từ
一命归阴yī mìng guī yīn

一命归阴: xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命归西yī mìng guī xī

一命归西: xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命归天yī mìng guī tiān

一命归天: xem 一命嗚呼|一命呜呼[yi1 ming4 wu1 hu1]

Cụm từ
一命呜呼yī mìng wū hū

一命呜呼: chết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở

Thành ngữ
一呼百诺yī hū bǎi nuò

一呼百诺: một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn

Thành ngữ
一呼百应yī hū bǎi yìng

一呼百应: (thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi

Thành ngữ
一味yī wèi

一味: một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng

Cụm từ
一周yī zhōu

一周: một tuần; vòng quanh một lượt; một chu kỳ hoàn chỉnh

Cụm từ
一向yī xiàng

一向: một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian

Cụm từ
一吐为快yī tǔ wéi kuài

一吐为快: để nói ra cho nhẹ nhõm

Cụm từ
一同yī tóng

一同: cùng nhau

Cụm từ
一句话yī jù huà

一句话: nói một lời; nói ngắn gọn

Cụm từ
一句yī jù

一句: một dòng thơ; một câu

Cụm từ
一古脑儿yī gǔ nǎo r

一古脑儿: biến thể của 一股腦兒|一股脑儿[yi1 gu3 nao3 r5]

Cụm từ
一口气儿yī kǒu qì r

一口气儿: biến thể er hoá của 一口氣|一口气[yi1 kou3 qi4]

Cụm từ
一口气yī kǒu qì

一口气: một hơi; liền một mạch; liên tục

Cụm từ
一口咬定yī kǒu yǎo dìng

一口咬定: khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố; bám lấy quan điểm của mình

Cụm từ
一口吃个胖子yī kǒu chī ge pàng zi

一口吃个胖子: ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc muốn thành công

Tục ngữ / châm ngôn
一口吃不成胖子yī kǒu chī bù chéng pàng zi

一口吃不成胖子: ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì

Tục ngữ / châm ngôn
一口价yī kǒu jià

一口价: giá cố định; giá không đổi

Cụm từ
一口yī kǒu

一口: ngay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.); một miếng; một ngụm

Cụm từ
一反往常yī fǎn wǎng cháng

一反往常: (thành ngữ) trái với thường lệ

Thành ngữ
一反常态yī fǎn cháng tài

一反常态: thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng tính cách

Thành ngữ
一去无影踪yī qù wú yǐng zōng

一去无影踪: đi mà không để lại dấu vết

Cụm từ
一去不复返yī qù bù fù fǎn

一去不复返: đi mãi không về

Cụm từ
一去不回yī qù bù huí

一去不回: đi mãi không về

Cụm từ
一卡通Yī kǎ tōng

一卡通: tên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là Yikatong (chủ yếu cho giao thông công cộng ở Bắc Kinh) và iPASS (chủ yếu cho giao…

Cụm từ
一半天yī bàn tiān

一半天: một hai ngày; sớm

Cụm từ
一半yī bàn

一半: một nửa

Cụm từ
一千零一夜Yī qiān Líng Yī Yè

一千零一夜: Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
一匙yī chí

一匙: một muỗng

Cụm từ
一劳永逸yī láo yǒng yì

一劳永逸: làm xong việc gì đó một lần cho xong

Cụm từ
一动不动yī dòng bù dòng

一动不动: bất động

Cụm từ
一刹那yī chà nà

一刹那: một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt

Cụm từ
一则以喜,一则以忧yī zé - yǐ xǐ , yī zé - yǐ yōu

一则以喜,一则以忧: (thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng

Thành ngữ
一则yī zé

一则: một mặt

Cụm từ
一刻千金yī kè qiān jīn

一刻千金: (thành ngữ) thời gian là vàng; từng phút đều quý giá

Thành ngữ
一切险yī qiè xiǎn

一切险: mọi rủi ro (bảo hiểm)

Cụm từ
一切就绪yī qiè jiù xù

一切就绪: mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)

Thành ngữ
一切如旧yī qiè rú jiù

一切如旧: mọi thứ như trước

Cụm từ
一切向钱看yī qiè xiàng qián kàn

一切向钱看: coi tiền quan trọng hơn mọi thứ

Cụm từ
一切事物yī qiè shì wù

一切事物: mọi thứ

Cụm từ
一切yī qiè

一切: mọi thứ; mọi; tất cả

Cụm từ
一分钱两分货yī fēn qián liǎng fēn huò

一分钱两分货: chất lượng cao giá hời

Cụm từ