一个中国政策
chính sách một Trung Quốc
chính sách một Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự…
›一二八事变Yī Èr bā Shì biànSự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở…
›一来二去yī lái èr qùdần dần; từng chút một; theo thời gian
›一个人yī gè rénmột mình (không có sự giúp đỡ); một mình (không có ai bên cạnh)
›一来yī láithứ nhất
›一个个yī gè gèmỗi một thứ; từng cái một; từng người một
›一并yī bìnggộp lại; xử lý cùng với những thứ khác
›一个劲yī gè jìnliên tục; kiên trì; không ngớt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.