一个巴掌拍不响
nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần hai người hợp tác; rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ
nghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần hai người hợp tác; rất khó để đạt được điều gì nếu không có hỗ trợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không…
›一口吃不成胖子yī kǒu chī bù chéng pàng zingh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian…
›一口吃个胖子yī kǒu chī ge pàng zingh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc…
›一个将军一个令yī gè jiāng jūn yī gè lìngnghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách…
›一个天南,一个地北yī ge - tiān nán , yī ge - dì běi(thành ngữ) sống cách nhau rất xa
›冤家宜解不宜结yuān jiā yí jiě bù yí jiéNên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
›言必信,行必果yán bì xìn , xíng bì guǒlàm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)
›谚yàntục ngữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.