一刀两断
(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng…
›一刀切yī dāo qiēnghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp…
›一分一毫yī fēn yī háo(thành ngữ) một chút xíu
›一分为二yī fēn wéi èrmột chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
›一分耕耘,一分收获yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy
›一元复始yī yuán fù shǐmột năm mới bắt đầu (thành ngữ)
›一传十,十传百yī chuán shí , shí chuán bǎi(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng; được phổ biến rộng rãi
›一倡三叹yī chàng sān tàn(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.