一世
thế hệ; giai đoạn 30 năm; cả đời; trọn đời; thời đại; kỷ nguyên; thời gian; cả thế giới; Người thứ nhất (của các vị vua châu Âu được đánh số)
thế hệ; giai đoạn 30 năm; cả đời; trọn đời; thời đại; kỷ nguyên; thời gian; cả thế giới; Người thứ nhất (của các vị vua châu Âu được đánh số)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên tắc Một Trung Quốc, học thuyết chính thức rằng Đài Loan là một tỉnh của Trung Quốc
›一不小心yī bù xiǎo xīnhơi bất cẩn một chút; có một khoảnh khắc không chú ý
›一下子yī xià zitrong chốc lát; tất cả cùng một lúc; đột nhiên
›一并yī bìngbiến thể của 一併|一并[yi1 bing4]
›一下儿yī xià rbiến thể er hoá của 一下[yi1 xia4]
›一中一台yī Zhōng yī Táimột Trung Quốc và một Đài Loan (chính sách)
›一下yī xià(dùng sau động từ) thử xem; làm (gì đó một chút để thử); một lần; một lúc; thỉnh thoảng; đột nhiên; tất cả…
›一丁点yī dīng diǎnmột chút xíu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.