Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1829/2016

两栖类liǎng qī lèi

两栖类: lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư

Cụm từ
两栖动物liǎng qī dòng wù

两栖动物: động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn

Cụm từ
两栖liǎng qī

两栖: lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau

Cụm từ
两会Liǎng huì

两会: Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
两星期liǎng xīng qī

两星期: hai tuần

Cụm từ
两旁liǎng páng

两旁: hai bên; mỗi bên

Cụm từ
两方liǎng fāng

两方: hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)

Cụm từ
两败俱伤liǎng bài jù shāng

两败俱伤: hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng

Thành ngữ
两把刷子liǎng bǎ shuā zi

两把刷子: khả năng; kỹ năng

Cụm từ
两手策略liǎng shǒu cè lüè

两手策略: chiến lược hai hướng

Cụm từ
两手空空liǎng shǒu kōng kōng

两手空空: tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì

Thành ngữ
两手不沾阳春水liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

两手不沾阳春水: xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]

Cụm từ
两手liǎng shǒu

两手: hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn

Cụm từ
两情相悦liǎng qíng xiāng yuè

两情相悦: (về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau

Cụm từ
两情两愿liǎng qíng liǎng yuàn

两情两愿: hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
两性离子liǎng xìng lí zǐ

两性离子: (hóa học) ion lưỡng cực

Cụm từ
两性花liǎng xìng huā

两性花: hoa lưỡng tính

Cụm từ
两性异形liǎng xìng yì xíng

两性异形: lưỡng hình giới tính

Cụm từ
两性平等liǎng xìng píng děng

两性平等: bình đẳng giới tính

Cụm từ
两性差距liǎng xìng chā jù

两性差距: chênh lệch giữa hai giới

Cụm từ
两性动物liǎng xìng dòng wù

两性动物: sinh vật lưỡng tính

Cụm từ
两性liǎng xìng

两性: nam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính

Cụm từ
两德liǎng Dé

两德: hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
两弹一星liǎng dàn yī xīng

两弹一星: (thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)

Cụm từ
两广总督liǎng guǎng zǒng dū

两广总督: Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
两广Liǎng Guǎng

两广: hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)

Cụm từ
两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàn

两厢情愿: cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên

Cụm từ
两岸对话liǎng àn duì huà

两岸对话: đàm phán song phương

Cụm từ
两岸三地liǎng àn sān dì

两岸三地: Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)

Cụm từ
两岸liǎng àn

两岸: song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục

Cụm từ
两小无猜liǎng xiǎo wú cāi

两小无猜: bạn chơi thuở nhỏ ngây thơ

Cụm từ
两宋Liǎng Sòng

两宋: triều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)

Cụm từ
两国关系liǎng guó guān xì

两国关系: quan hệ song phương

Cụm từ
两国相争,不斩来使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

两国相争,不斩来使: hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)

Thành ngữ
两国之间liǎng guó zhī jiān

两国之间: song phương; giữa hai nước

Cụm từ
两国liǎng guó

两国: cả hai nước; hai quốc gia

Cụm từ
两回事liǎng huí shì

两回事: hai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan

Cụm từ
两句liǎng jù

两句: (nói) vài lời

Cụm từ
两口子liǎng kǒu zi

两口子: vợ chồng

Cụm từ
两口儿liǎng kǒu r

两口儿: vợ chồng; cặp đôi

Cụm từ
两千年liǎng qiān nián

两千年: năm 2000; 2000 năm

Cụm từ
两分法liǎng fēn fǎ

两分法: (Maoism) một chia thành hai

Cụm từ
两全其美liǎng quán qí měi

两全其美: thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Thành ngữ
两全liǎng quán

两全: thoả mãn hai bên; đáp ứng cả hai (nhu cầu)

Cụm từ
两仪liǎng yí

两仪: trời và đất; âm và dương

Cụm từ
两侧对称liǎng cè duì chèn

两侧对称: đối xứng hai bên

Cụm từ
两侧liǎng cè

两侧: hai bên; cả hai bên

Cụm từ
两倍liǎng bèi

两倍: gấp hai; lượng gấp đôi

Cụm từ
两个中国liǎng gè zhōng guó

两个中国: hai Trung Quốc (chính sách)

Cụm từ
两伊战争Liǎng Yī Zhàn zhēng

两伊战争: Chiến tranh Iran-Iraq (1980-1988)

Cụm từ
两不误liǎng bù wù

两不误: không sao nhãng bên nào

Cụm từ
两不相欠liǎng bù xiāng qiàn

两不相欠: ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau

Cụm từ
两下子liǎng xià zi

两下子: một vài lần; lặp lại như cũ; mánh cũ; rành nghề

Cụm từ
两下liǎng xià

两下: hai lần; một lúc

Cụm từ
liǎng

两: hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)

Từ vựng
全党全军quán dǎng quán jūn

全党全军: (thành ngữ) đảng và quân đội cùng nhau

Thành ngữ
全麻quán má

全麻: gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])

Viết tắt
全麦quán mài

全麦: lúa mì nguyên cám

Cụm từ
全须全尾儿quán xū quán yǐ r

全须全尾儿: (tiếng địa phương Bắc Kinh) nguyên vẹn; không suy suyển

Cụm từ
全体会议quán tǐ huì yì

全体会议: đại hội; họp toàn thể

Cụm từ