Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bánh cuốn mềm nhân rau và thịt
trang trí; tô điểm
thù lao cho công việc văn học hoặc nghệ thuật
trau chuốt (một tác phẩm viết); thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)
sữa dưỡng thể
sản phẩm dưỡng ẩm
kem dưỡng ẩm
sữa dưỡng thể; dầu gội toàn thân
chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng
làm dịu táo bón (Đông y)
làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)
thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
làm ẩm (ví dụ: mưa); làm ướt
ẩm
dầu bôi trơn
chất bôi trơn
trơn; mượt; bóng; bôi trơn
bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn
quận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
quận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
(từ mới) (tiếng lóng) nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư
son dưỡng môi; dưỡng môi
ẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao; lợi nhuận; thù lao; (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy trốn điều kiện bất lợi)
huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
huyện Huangchuan ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
nhuộm giấy; hồ; ao; cuộn tranh
phun ra từ miệng
đầm phá; viết nhầm 瀉湖|泻湖[xie4 hu2]
đất mặn; đầm lầy muối
thành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, phía tây Vân Nam