两岸三地
Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục
›两弹一星liǎng dàn yī xīng(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian…
›两广Liǎng Guǎnghai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
›两国liǎng guócả hai nước; hai quốc gia
›两岸对话liǎng àn duì huàđàm phán song phương
›两小无猜liǎng xiǎo wú cāibạn chơi thuở nhỏ ngây thơ
›两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàncả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
›两宋Liǎng Sòngtriều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.