两把刷子
khả năng; kỹ năng
khả năng; kỹ năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
›两手策略liǎng shǒu cè lüèchiến lược hai hướng
›两方liǎng fānghai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
›两手不沾阳春水liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐxem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]
›两旁liǎng pánghai bên; mỗi bên
›两星期liǎng xīng qīhai tuần
›两情相悦liǎng qíng xiāng yuè(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau
›两会Liǎng huìQuốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.