Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1828/2016

八仙过海,各显其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

八仙过海,各显其能: xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]

Cụm từ
八仙湖Bā xiān Hú

八仙湖: xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
八仙桌bā xiān zhuō

八仙桌: bàn vuông kiểu cũ ngồi tám người

Cụm từ
八仙Bā xiān

八仙: Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)

Cụm từ
八二丹bā èr dān

八二丹: bột tám hai (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
八二三炮战Bā Èr Sān Pào zhàn

八二三炮战: trận pháo kích Kim Môn bởi lực lượng CHND Trung Hoa bắt đầu ngày 23 tháng 8 năm 1958, còn gọi là Khủng hoảng Eo biển Đài Loan lần thứ hai

Cụm từ
八九不离十bā jiǔ bù lí shí

八九不离十: khá là gần; rất sát; khoảng đúng

Cụm từ
八一建军节Bā yī Jiàn jūn jié

八一建军节: xem 建軍節|建军节[Jian4 jun1 jie2]

Cụm từ
八一五bā yī wǔ

八一五: ngày 15 tháng 8 (ngày Nhật Bản đầu hàng năm 1945)

Cụm từ

八: tám; 8

Từ vựng

兪: biến thể của 俞[yu2]

Từ vựng
两党制liǎng dǎng zhì

两党制: chế độ hai đảng

Cụm từ
两点水liǎng diǎn shuǐ

两点水: tên của bộ "băng" 冫[bing1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Cụm từ
两颊生津liǎng jiá shēng jīn

两颊生津: chảy nước miếng; kích thích vị giác

Cụm từ
两头儿liǎng tóu r

两头儿: biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]

Cụm từ
两头liǎng tóu

两头: cả hai đầu; cả hai bên của một thoả thuận

Cụm từ
两面派liǎng miàn pài

两面派: người hai mặt; ăn ở hai lòng

Cụm từ
两面刃liǎng miàn rèn

两面刃: con dao hai lưỡi

Cụm từ
两面三刀liǎng miàn sān dāo

两面三刀: hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng

Thành ngữ
两面liǎng miàn

两面: hai mặt

Cụm từ
两难liǎng nán

两难: tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn

Cụm từ
两院制liǎng yuàn zhì

两院制: chế độ lưỡng viện; hệ thống lập pháp hai viện

Cụm từ
两院liǎng yuàn

两院: hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện

Cụm từ
两边liǎng biān

两边: mỗi bên; cả hai bên

Cụm từ
两造liǎng zào

两造: hai bên (trong một vụ kiện); nguyên đơn và bị đơn

Cụm từ
两讫liǎng qì

两讫: đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán

Cụm từ
两亲liǎng qīn

两亲: xem 雙親|双亲[shuang1 qin1]

Cụm từ
两袖清风liǎng xiù qīng fēng

两袖清风: nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng

Thành ngữ
两虎相斗,必有一伤liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

两虎相斗,必有一伤: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Thành ngữ
两虎相斗liǎng hǔ xiāng dòu

两虎相斗: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những người khổng lồ

Thành ngữ
两虎相争,必有一伤liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

两虎相争,必有一伤: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị tổn thương

Thành ngữ
两虎相争liǎng hǔ xiāng zhēng

两虎相争: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức

Thành ngữ
两着儿liǎng zhāo r

两着儿: mánh cũ rích; thủ đoạn phi pháp

Cụm từ
两脚架liǎng jiǎo jià

两脚架: giá hai chân (hỗ trợ súng máy,...)

Cụm từ
两肋插刀liǎng lèi chā dāo

两肋插刀: nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Thành ngữ
两耳不闻窗外事liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

两耳不闻窗外事: không chú ý đến chuyện bên ngoài

Cụm từ
两者liǎng zhě

两者: hai bên

Cụm từ
两节棍liǎng jié gùn

两节棍: côn nhị khúc

Cụm từ
两端liǎng duān

两端: cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

Cụm từ
两立liǎng lì

两立: cùng tồn tại; sự cùng tồn tại

Cụm từ
两码事liǎng mǎ shì

两码事: hai việc hoàn toàn khác nhau; một chuyện hoàn toàn khác

Cụm từ
两相情愿liǎng xiāng qíng yuàn

两相情愿: hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai

Cụm từ
两相liǎng xiàng

两相: hai pha (vật lý)

Cụm từ
两当县Liǎng dāng xiàn

两当县: huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两当Liǎng dāng

两当: huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两用liǎng yòng

两用: hai mục đích

Cụm từ
两生类liǎng shēng lèi

两生类: lớp Lưỡng cư

Cụm từ
两汉liǎng Hàn

两汉: triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
两湖Liǎng Hú

两湖: hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南

Cụm từ
两清liǎng qīng

两清: thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Cụm từ
两河流域Liǎng hé Liú yù

两河流域: Lưỡng Hà

Cụm từ
两河文明Liǎng hé wén míng

两河文明: nền văn minh Lưỡng Hà

Cụm từ
两河Liǎng hé

两河: khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà

Cụm từ
两江道Liǎng jiāng dào

两江道: tỉnh Ryanggang ở phía bắc Triều Tiên, giáp tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
两步路liǎng bù lù

两步路: cách 2 bước chân; rất gần

Cụm từ
两样东西liǎng yàng dōng xi

两样东西: hai thứ khác nhau

Cụm từ
两样liǎng yàng

两样: không giống nhau; khác biệt

Cụm từ
两极化liǎng jí huà

两极化: phân cực; sự phân cực; bị phân cực; phân kỳ

Cụm từ
两极分化liǎng jí fēn huà

两极分化: phân hóa hai cực

Cụm từ
两极liǎng jí

两极: hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ

Cụm từ