两国
cả hai nước; hai quốc gia
cả hai nước; hai quốc gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
song phương; giữa hai nước
›两回事liǎng huí shìhai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan
›两分法liǎng fēn fǎ(Maoism) một chia thành hai
›两岸liǎng ànsong phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục
›两岸三地liǎng àn sān dìTrung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
›两全liǎng quánthoả mãn hai bên; đáp ứng cả hai (nhu cầu)
›两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàncả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
›两句liǎng jù(nói) vài lời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.