两广总督
Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây
Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
›两德liǎng Déhai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›两弹一星liǎng dàn yī xīng(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian…
›两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàncả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
›两岸对话liǎng àn duì huàđàm phán song phương
›两性liǎng xìngnam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
›两岸三地liǎng àn sān dìTrung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
›两性动物liǎng xìng dòng wùsinh vật lưỡng tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.