Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1827/2016

八拜之交bā bài zhī jiāo

八拜之交: kết nghĩa huynh đệ; tình bạn thân thiết

Cụm từ
八抬大轿bā tái dà jiào

八抬大轿: kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa

Cụm từ
八戒bā jiè

八戒: tám giới (Phật giáo)

Cụm từ
八成bā chéng

八成: tám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ

Cụm từ
八德市Bā dé shì

八德市: thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
八德Bā dé

八德: thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
八强赛bā qiáng sài

八强赛: tứ kết

Cụm từ
八强bā qiáng

八强: (thể thao) top tám; tứ kết

Cụm từ
八廓街Bā kuò Jiē

八廓街: phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
八廓Bā kuò

八廓: Barkhor, đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
八度bā dù

八度: quãng tám

Cụm từ
八带鱼bā dài yú

八带鱼: bạch tuộc

Cụm từ
八岐大蛇Bā qí Dà shé

八岐大蛇: Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)

Cụm từ
八小时工作制bā xiǎo shí gōng zuò zhì

八小时工作制: chế độ làm việc tám giờ một ngày

Cụm từ
八宝粥bā bǎo zhōu

八宝粥: cháo nấu với đậu đỏ, hạt sen, nhãn, táo đỏ, các loại hạt, v.v

Cụm từ
八宝眼药bā bǎo yǎn yào

八宝眼药: thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)

Cụm từ
八宝山革命公墓Bā bǎo Shān Gé mìng Gōng mù

八宝山革命公墓: Nghĩa trang Cách mạng núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Cụm từ
八宝山Bā bǎo shān

八宝山: Núi Babao ở quận Haidian, Bắc Kinh

Cụm từ
八宝丹bā bǎo dān

八宝丹: bát bảo đan (y học cổ truyền)

Cụm từ
八宿县Bā sù xiàn

八宿县: huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
八宿Bā sù

八宿: huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
八家将bā jiā jiàng

八家将: Ba Jia Jiang, tám tướng lĩnh bảo vệ thần giới trong văn hóa dân gian Đài Loan, được thể hiện bởi các đoàn vũ công trong lễ rước ở đền; (tiếng…

Tiếng lóng xã hội
八字胡须bā zì hú xū

八字胡须: ria mép hình chữ 八

Cụm từ
八字胡bā zì hú

八字胡: ria mép hình chữ 八

Cụm từ
八字还没一撇儿bā zì hái méi yī piě r

八字还没一撇儿: nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công

Thành ngữ
八字还没一撇bā zì hái méi yī piě

八字还没一撇: nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể

Thành ngữ
八字脚bā zì jiǎo

八字脚: bàn chân bẹt

Cụm từ
八字眉bā zì méi

八字眉: lông mày xếch, hình giống chữ "tám"

Cụm từ
八字没一撇bā zì méi yī piě

八字没一撇: nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu…

Thành ngữ
八字步bā zì bù

八字步: bước đi với hai chân xoè ra ngoài

Cụm từ
八字方针bā zì fāng zhēn

八字方针: chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm…

Cụm từ
八字形bā zì xíng

八字形: hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám

Cụm từ
八字命理bā zì mìng lǐ

八字命理: bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh

Cụm từ
八字bā zì

八字: chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán

Cụm từ
八婆bā pó

八婆: người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
八大菜系bā dà cài xì

八大菜系: tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1 Hui1]

Cụm từ
八大工业国组织bā dà gōng yè guó zǔ zhī

八大工业国组织: G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八大元老Bā Dà Yuán lǎo

八大元老: "Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], 陳雲|陈云[Chen2 Yun2], 李先念[Li3 Xian1 nian4], 彭真[Peng2 Zhen1], 楊尚昆|杨尚昆[Yang2…

Viết tắt
八块腹肌bā kuài fù jī

八块腹肌: cơ bụng sáu múi

Cụm từ
八国集团Bā guó Jí tuán

八国集团: G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八国联军Bā guó Lián jūn

八国联军: Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Cụm từ
八哥狗bā gē gǒu

八哥狗: chó pug (giống chó)

Cụm từ
八哥儿bā gē r

八哥儿: biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]

Cụm từ
八哥bā ge

八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)

Cụm từ
八卦阵bā guà zhèn

八卦阵: trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối

Cụm từ
八卦掌bā guà zhǎng

八卦掌: bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦拳bā guà quán

八卦拳: bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦山Bā guà Shān

八卦山: Núi Bát Quái, Đài Loan

Cụm từ
八卦bā guà

八卦: bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện

Cụm từ
八十天环游地球Bā shí Tiān Huán yóu Dì qiú

八十天环游地球: Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]

Cụm từ
八十bā shí

八十: tám mươi; 80

Cụm từ
八分音符bā fēn yīn fú

八分音符: móc đơn; nốt móc đơn

Cụm từ
八分之一bā fēn zhī yī

八分之一: một phần tám

Cụm từ
八公山区Bā gōng shān Qū

八公山区: Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八公山Bā gōng shān

八公山: Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八八六bā bā liù

八八六: Tạm biệt! (trong phòng chat và tin nhắn văn bản)

Cụm từ
八倍体bā bèi tǐ

八倍体: thể bát bội

Cụm từ
八佰伴Bā bǎi bàn

八佰伴: Tập đoàn bán lẻ Yaohan

Cụm từ
八位元bā wèi yuán

八位元: 8-bit (tin học)

Cụm từ
八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

八仙过海,各显神通: nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy…

Thành ngữ