两性动物
sinh vật lưỡng tính
sinh vật lưỡng tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
›两性异形liǎng xìng yì xínglưỡng hình giới tính
›两性花liǎng xìng huāhoa lưỡng tính
›两性平等liǎng xìng píng děngbình đẳng giới tính
›两性离子liǎng xìng lí zǐ(hóa học) ion lưỡng cực
›两性差距liǎng xìng chā jùchênh lệch giữa hai giới
›两德liǎng Déhai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›两弹一星liǎng dàn yī xīng(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.