两方
hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
›两旁liǎng pánghai bên; mỗi bên
›两星期liǎng xīng qīhai tuần
›两手策略liǎng shǒu cè lüèchiến lược hai hướng
›两栖liǎng qīlưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
›两手liǎng shǒuhai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
›两情相悦liǎng qíng xiāng yuè(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau
›两极liǎng jíhai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.