两性
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
两性
nam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
Giản thể两性
Phồn thể兩性
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng