两败俱伤
hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng
hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
›两肋插刀liǎng lèi chā dāonghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó
›两袖清风liǎng xiù qīng fēngnghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành…
›两手空空liǎng shǒu kōng kōngtay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
›两全其美liǎng quán qí měithoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa…
›两虎相争liǎng hǔ xiāng zhēngnghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức
›两虎相争,必有一伤liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāngnghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị…
›两虎相斗liǎng hǔ xiāng dòunghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.